Tủ Vi Khí Hậu BIOBASE là thiết bị chuyên dụng được sử dụng để tạo và duy trì môi trường có nhiệt độ, độ ẩm được kiểm soát trong các điều kiện thử nghiệm và nghiên cứu. Thiết bị phù hợp cho phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu, trường đại học, cơ sở sản xuất, kiểm nghiệm dược phẩm, thực phẩm, vật liệu, bao bì và nhiều lĩnh vực cần đánh giá sự ổn định của sản phẩm trong điều kiện môi trường được kiểm soát.
Các phép thử độ ổn định, kiểm tra lão hóa bao bì hay thử nghiệm nguyên liệu, thành phẩm công nghiệp đều đòi hỏi một điều kiện nghiên cứu nghiêm ngặt về cả nhiệt độ và độ ẩm được duy trì ở mức đặt suốt nhiều tuần, có khi nhiều tháng. Tủ vi khí hậu Biobase dòng BJPX-HT BII được thiết kế để đáp ứng một cách tối ưu, với dải nhiệt 0–65°C nhờ hệ thống làm lạnh chủ động, độ ẩm 50–90%RH từ bộ tạo ẩm tích hợp, bộ điều khiển PID vi xử lý có chức năng nhớ tham số và tự khôi phục hoạt động khi có điện trở lại, cùng hệ thống cảnh báo đa lớp. Ba dung tích 100, 200 và 300 lít cho phép phù hợp cho đa dạng quy mô cho phòng kiểm nghiệm, phòng nghiên cứu và các đơn vị thử nghiệm vật liệu, bao bì công nghiệp.

Tủ vi khí hậu dòng BJPX-HT II phù hợp với những đơn vị nào?
Phòng kiểm nghiệm dược phẩm dùng thiết bị cho các phép thử độ ổn định và thử lão hóa cấp tốc trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cố định trong thời gian dài để đánh giá hạn dùng.
Các loại mẫu thực phẩm và bao bì cần môi trường ổn định để theo dõi biến đổi chất lượng theo thời gian.
Thử nghiệm vật liệu và sản phẩm công nghiệp, gồm kiểm tra tính chất nguyên liệu, độ bền bao bì và tuổi thọ sản phẩm dưới điều kiện nhiệt ẩm mô phỏng.
Trong nghiên cứu sinh học và nông nghiệp, thiết bị phục vụ nuôi cấy vi sinh vật cần độ ẩm ổn định, thử nảy mầm hạt giống và các phép thử cần giữ nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ phòng.
Tủ vi khí hậu khác tủ ấm thường ở đâu?
Tủ ấm vi sinh chỉ điều khiển nhiệt độ và chỉ gia nhiệt, nên không hạ được xuống dưới nhiệt độ phòng và không kiểm soát độ ẩm. Tủ vi khí hậu bổ sung hai khối chức năng. Hệ thống làm lạnh chủ động cho phép hạ tới 0°C, đáp ứng điều kiện phép thử dưới ngưỡng nhiệt độ phòng mà tủ ấm thường không thể thực hiện. Bộ tạo ẩm tích hợp cùng hệ điều khiển riêng giữ độ ẩm trong dải 50–90%RH, kết hợp quạt đối lưu trong buồng để phân bố đều, kiểm soát chính xác cả nhiệt lẫn ẩm.
I. Ưu điểm nổi bật của dòng BJPX-HT BII
1. Kiểm soát đồng thời nhiệt độ và độ ẩm với hệ thống lạnh chủ động
Dải nhiệt 0–65°C với dao động ±1°C và đồng đều ±2°C, kết hợp độ ẩm 50–90%RH, cho phép tạo hầu hết các cặp điều kiện mà phòng kiểm nghiệm cần dựng. Đây là khác biệt cốt lõi so với tủ ấm chỉ gia nhiệt, vì nhiều phép thử yêu cầu điểm cài đặt nằm dưới nhiệt độ môi trường.
2. Nhớ tham số và tự khôi phục hoạt động sau sự cố điện
Bộ điều khiển PID vi xử lý lưu lại toàn bộ tham số đã cài và tự chạy tiếp khi có điện trở lại, không cần người vận hành có mặt. Với phép thử kéo dài nhiều tháng, đây là chi tiết quyết định việc chu kỳ thử có phải làm lại hay không sau một sự cố điện ban đêm.
3. Hệ cảnh báo và bảo vệ nhiều lớp
Thiết bị cảnh báo nhiệt độ cao và cảnh báo mức nước thấp, kèm thiết bị bảo vệ quá nhiệt hoạt động độc lập với mạch điều khiển chính và bảo vệ quá dòng. Cảnh báo mức nước đặc biệt đáng giá ở dòng thiết bị tạo ẩm, vì khay cạn nước là nguyên nhân trôi độ ẩm phổ biến nhất trong các lô mẫu thử dài ngày.
4. Cửa hai lớp với kính cường lực và ô kính quan sát
Cửa trong bằng kính cường lực cùng ô kính quan sát trên cửa ngoài cho phép quan sát mẫu mà không mở buồng, giữ nguyên nhiệt độ và độ ẩm đang thiết lập. Cửa ngoài dùng gioăng từ, đóng kín nhanh và duy trì độ kín qua nhiều lần thao tác đóng mở.
5. Ổ cắm BOD tích hợp trong buồng
Ổ cắm chuẩn BOD (Typ1609) cấp nguồn cho thiết bị đặt bên trong buồng mà không phải luồn dây qua khe cửa làm hở gioăng. Chi tiết này mở rộng phạm vi sử dụng sang các phép thử cần máy khuấy, cảm biến hoặc bộ ghi dữ liệu đặt cùng mẫu.
6. Buồng inox bo góc bán nguyệt và đối lưu cưỡng bức
Buồng trong bằng thép không gỉ với bốn góc bo bán nguyệt hạn chế đọng cặn và rút ngắn thời gian vệ sinh. Quạt trong buồng tạo tuần hoàn khí, đưa độ đồng đều nhiệt về mức ±2°C thay vì để nhiệt phân tầng theo chiều cao. Vỏ ngoài thép cán nguội sơn tĩnh điện, có bánh xe để di chuyển khi cần bố trí lại phòng.
7. Tùy chọn mở rộng theo nhu cầu hồ sơ và tự động hóa
Ngoài đèn chiếu sáng và ổ cắm trang bị sẵn, ba model này có các tùy chọn gồm đèn UV, cổng USB, máy in nhiệt, hệ cấp nước tự động, giá đỡ bổ sung và bình thử. Hệ cấp nước tự động đáng cân nhắc với phòng chạy phép thử liên tục nhiều tháng, còn cổng USB và máy in phục vụ việc lưu dữ liệu nhiệt độ, độ ẩm vào hồ sơ.
Tủ kiểm soát nhiệt độ độ ẩm là thiết bị tạo ra một môi trường bên trong tủ với các thông số nhiệt độ và độ ẩm được kiểm soát theo giá trị người sử dụng cài đặt.
Khác với tủ bảo quản thông thường chỉ tập trung vào việc duy trì một mức nhiệt nhất định, tủ kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm được thiết kế để kiểm soát đồng thời hai yếu tố quan trọng là nhiệt độ và độ ẩm tương đối.
Nhờ đó, người sử dụng có thể tiến hành các thử nghiệm cần điều kiện môi trường ổn định và có khả năng lặp lại.
Tùy từng model BIOBASE, thiết bị có thể được sử dụng cho các nghiên cứu về độ ổn định, kiểm tra vật liệu, bao bì, thực phẩm, dược phẩm hoặc các ứng dụng nghiên cứu công nghiệp và công nghệ sinh học.

|
Thông số |
BJPX-HT100BII |
BJPX-HT200BII |
BJPX-HT300BII |
|
Dung tích |
100 L |
200 L |
300 L |
|
Cảm biến nhiệt độ |
PT100 |
PT100 |
PT100 |
|
Dải nhiệt độ |
0 ~ 65°C |
0 ~ 65°C |
0 ~ 65°C |
|
Dao động nhiệt độ |
±1°C |
±1°C |
±1°C |
|
Độ đồng đều nhiệt độ |
±2°C |
±2°C |
±2°C |
|
Độ chính xác nhiệt độ |
0,1°C |
0,1°C |
0,1°C |
|
Dải độ ẩm |
50 ~ 90%RH |
50 ~ 90%RH |
50 ~ 90%RH |
|
Dao động độ ẩm |
±5 ~ 8%RH |
±5 ~ 8%RH |
±5 ~ 8%RH |
|
Độ chính xác độ ẩm |
1%RH |
1%RH |
1%RH |
|
Phương pháp tạo ẩm |
Hệ tạo ẩm tích hợp |
Hệ tạo ẩm tích hợp |
Hệ tạo ẩm tích hợp |
|
Môi chất lạnh |
R134a |
R134a |
R404a |
|
Hệ gia nhiệt |
Điện trở thép không gỉ |
Điện trở thép không gỉ |
Điện trở thép không gỉ |
|
Hẹn giờ |
0 ~ 9999 h (min) |
0 ~ 9999 h (min) |
0 ~ 9999 h (min) |
|
Kiểu điều khiển |
Bộ điều khiển PID vi xử lý |
Bộ điều khiển PID vi xử lý |
Bộ điều khiển PID vi xử lý |
|
Màn hình |
LCD |
LCD |
LCD |
|
Vật liệu |
Vỏ ngoài thép cán nguội sơn tĩnh điện; buồng trong thép không gỉ |
Vỏ ngoài thép cán nguội sơn tĩnh điện; buồng trong thép không gỉ |
Vỏ ngoài thép cán nguội sơn tĩnh điện; buồng trong thép không gỉ |
|
Nguồn điện |
AC 220V, 50Hz (tiêu chuẩn); 110V, 60Hz (tùy chọn) |
AC 220V, 50Hz (tiêu chuẩn); 110V, 60Hz (tùy chọn) |
AC 220V, 50Hz (tiêu chuẩn); 110V, 60Hz (tùy chọn) |
|
Công suất tiêu thụ |
1200 W |
1300 W |
1500 W |
|
Giá đỡ |
2 giá, điều chỉnh được |
2 giá, điều chỉnh được |
2 giá, điều chỉnh được |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Ổ cắm trong buồng, đèn chiếu sáng |
Ổ cắm trong buồng, đèn chiếu sáng |
Ổ cắm trong buồng, đèn chiếu sáng |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Đèn UV, cổng USB, máy in, giá đỡ bổ sung, hệ cấp nước tự động, bình thử |
Đèn UV, cổng USB, máy in, giá đỡ bổ sung, hệ cấp nước tự động, bình thử |
Đèn UV, cổng USB, máy in, giá đỡ bổ sung, hệ cấp nước tự động, bình thử |
|
Kích thước trong (R×S×C) |
400×370×680 mm |
450×450×1000 mm |
520×500×1170 mm |
|
Kích thước ngoài (R×S×C) |
540×580×1230 mm |
590×660×1540 mm |
660×700×1710 mm |
|
Kích thước đóng gói |
680×730×1410 mm |
730×800×1720 mm |
800×850×1890 mm |
|
Khối lượng tịnh |
75 kg |
100 kg |
120 kg |
|
Khối lượng cả bì |
100 kg |
132,5 kg |
155 kg |

Dao động độ ẩm của dòng này là ±5~8%RH. Mức đó đáp ứng tốt phần lớn phép thử điều hòa mẫu, thử lão hóa bao bì và nuôi cấy cần ẩm. Với buồng ổn định thuốc phải chứng minh dung sai chặt hơn theo quy định của hồ sơ đăng ký, cần cân nhắc dòng buồng ổn định chuyên dụng và trao đổi trước yêu cầu thẩm định.
Bản tiêu chuẩn cấp nước cho bộ tạo ẩm theo cách thủ công, phù hợp khi phép thử ngắn ngày hoặc có người trực đều. Phòng chạy liên tục nhiều tháng nên đặt kèm hệ cấp nước tự động để tránh dừng vì cạn nước.
Nhu cầu ghi và xuất dữ liệu?
Màn hình LCD hiển thị nhiệt độ thực và nhiệt độ đặt. Nếu hồ sơ yêu cầu dữ liệu liên tục, cần đặt thêm tùy chọn cổng USB hoặc máy in ngay từ khi mua thay vì bổ sung sau.
Chọn dung tích nào?
BJPX-HT100BII phù hợp phòng thử quy mô nhỏ hoặc bộ môn đào tạo, dễ bố trí trong phòng hẹp. BJPX-HT200BII là bản phổ biến nhất cho phòng kiểm nghiệm chạy vài chục mẫu song song. BJPX-HT300BII dành cho đơn vị chạy nhiều dòng sản phẩm cùng lúc hoặc mẫu kích thước lớn. Khi số phép thử song song tăng, một số phòng chọn hai máy nhỏ thay vì một máy lớn để chạy được hai cặp điều kiện khác nhau cùng lúc.
Với các phép thử kéo dài nhiều tuần tới nhiều tháng, thiệt hại lớn nhất không phải chi phí thiết bị mà là một chu kỳ thử phải làm lại từ đầu. Dòng tủ vi khí hậu tập trung vào việc giữ ổn định đồng thời nhiệt độ và độ ẩm suốt thời gian dài, hạn chế rủi ro hỏng mẫu, thông qua hệ thống lạnh chủ động cho dải 0–65°C, bộ tạo ẩm tích hợp cho dải 50–90%RH, bộ điều khiển nhớ tham số và tự khôi phục sau mất điện, cùng hệ cảnh báo nhiệt độ cao và mức nước thấp.
Ba dung tích 100, 200 và 300 lít dùng chung một bộ thông số điều khiển, nên đơn vị mở rộng quy mô về sau không phải thay đổi cách vận hành hay thẩm định lại quy trình đang chạy.
Là một trong những thương hiệu uy tín hàng đầu thế giới trong lĩnh vực thiết bị phòng thí nghiệm, các sản phẩm của Biobase luôn khẳng định vị thế nhờ độ chính xác cao và quy trình kiểm định chất lượng khắt khe
Xem thêm :
0 đánh giá
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.